Chia sẻ as for là gì

Tìm hiểu as for là gì là ý tưởng trong bài viết hôm nay của Tengamehay.net

Có lẽ chúng ta cũng đã từng bắt gặp cụm từ As For trong một số văn bản cũng như trong giao tiếp hằng ngày. Vậy nên bài viết dưới đây sẽ là sự tổng hợp đầy đủ nhất về định nghĩa, cấu trúc của As For thông qua những ví dụ được Studytienganh chọn lọc một cách kĩ càng nhất để mang đến cho bạn đọc. Hãy theo dõi bài viết để có thể tổng hợp thêm được những kiến thức mới, từ vựng cần có nhé và chúng mình cùng nhau bắt đầu tìm hiểu As For là gì và cấu trúc của As For trong tiếng Anh nhé!!

1. As For là gì?

as for là gì

As For là gì?

As For: considering or speaking about something or used to begin talking about another subject which had been mentioned before.

Định nghĩa: thường thì cụm từ này mang nghĩa là đang cân nhắc xem xét về vấn đề gì hoặc cũng mang nghĩa là đang nói về một điều gì đó nhưng mang tính cân nhắc, thận trọng cao hơn trong lời nói.

Trong một số trường hợp thì cụm từ cũng mang nghĩa là để nói về một chủ đề khác mà đã được đề cập trước đó.

Cách phát âm: / æz fɔːr /.

2. Một số ví dụ liên quan đến cấu trúc của cụm từ As For trong tiếng Anh:

Thường thì cụm từ này có cấu trúc không quá phức tạp được kết hợp bởi hai từ đơn thông dụng trong giao tiếp. Dưới đây là cấu trúc và một số ví dụ về As For để bạn đọc có thể tham khảo.

Cấu trúc: As For + danh từ/ cụm danh từ/ Ving.

as for là gì

Một số ví dụ liên quan đến cấu trúc As For trong tiếng Anh.

  • As for the debt, we will talk about that later because I have a lot of work to do.

  • Về khoản nợ đó ấy hả, chúng ta sẽ nói chuyện về nó sau nhé bởi vì tôi đang có rất nhiều việc phải làm.

  • As for her, I give you my word she will be dead by midnight.

  • Còn về ả ta, em hứa rằng là cô ta sẽ toi vào đêm nay thôi.

  • The king said himself, he might as well be hung for a sheep as for a goat.

  • Nhà vua đã từng nói, ông ta có thể bị treo cổ như một con cừu cũng như một con dê mà thôi.

  • As for what happened to Ana, well, that was something my new friends wanted very badly because they hate her.

  • Còn về chuyện đã xảy ra với Ana, điều mà mấy đứa bạn mới của tôi đã vô cùng muốn nó tồi tệ đi bởi vì bọn họ đều ghét cô ta.

  • As for her future and her career, all opportunities may be foreclosed against her.

  • Về tương lai và sự nghiệp của cô ta, tất cả các cơ hội có lẽ đã đóng lại đối với cô.

  • As for the architecture of the logs, I prefer the upside-down method because it is good for your house.

  • Về kiến trúc của các khúc gỗ, tôi thích phương pháp lộn ngược hơn vì nó tốt cho ngôi nhà của bạn.

  • I can buy this house. As for properties, which I am involved in collecting lands and properties.

  • Tôi có thể bán căn nhà này. Nhưng về phần bất động sản, tôi có nhiều liên quan tới hoạt động thu nợ bất động sản.

  • As for convictions, they must work 1000 hours a day.

  • Đối với những người bị kết án, họ phải lao động 1000 giờ mỗi ngày.

  • As for the countryside because of the plague, no one survived.

  • Với vùng quê này bởi vì bệnh dịch mà không một ai có thể sống sót.

  • As for them, they cannot stop speaking about the things they have seen and heard.

  • Về phần họ, họ không thể nói về những điều mình đã thấy và nghe được.

  • When the meeting is open, we talk too much about problems. As for the union, she never came back to question the brother.

  • Khi cuộc họp được mở ra, chúng tôi đã nói rất nhiều về những vấn đề. Đối với các công đoàn, cô ta không bao giờ lặp lại câu hỏi về anh trai mình.

3. Một số cụm từ liên quan đến As For trong tiếng Anh:

Dưới đây cũng là một số cụm từ cố định trong tiếng Anh có mối tương quan với As For. Vậy nên cùng nhau tìm hiểu để có thêm những cụm từ mới có thể sử dụng vào các câu trong tiếng Anh.

as for là gì

Một số từ vựng liên quan đến As For trong tiếng Anh.

– As a result: vì thế, vì vậy.

  • My friend had studied very hard. As a result, he passed the exam.

  • Bạn của tôi đã học hành rất chăm chỉ. Vì vậy anh ấy đã vượt qua được bài kiểm tra.

– As long as: miễn là.

  • He will always be with you and protect you as long as he is alive.

  • Anh ấy sẽ luôn luôn bên cạnh và bảo vệ bạn miễn là anh ấy sống sót.

– As if: cứ như là, cứ như thế.

  • Maria sounds as if she is happy.

  • Maria nghe như thế cô ấy rất hạnh phúc.

– As soon as: ngay sau khi.

  • I will go to the shop as soon as it stops raining.

  • Tôi sẽ đi đến cửa hàng ngay sau khi trời hết mưa.

Trên đây chúng mình đã tổng hợp lại những kiến thức liên quan đến As For là gì một cách chi tiết và rõ ràng nhất thông qua những ví dụ tiếng Anh được chọn lọc và những hình ảnh sinh động. Ngoài ra Studytienganh cũng cung cấp thêm một lượng từ mới và kiến thức mới nhất định thông qua bài viết trên. Vậy nên hãy đọc kỹ bài viết kết hợp với làm bài tập để có thể hiểu sâu hơn được những kiến thức cần tìm hiểu nhé. Cám ơn bạn đã dành thời gian để theo dõi bài viết trên!!