Top 101+ tên nhân vật game bằng tiếng Anh hay và ý nghĩa

Tên nhân vật game bằng tiếng Anh hay, đẹp và nhiều ý nghĩa là điều mà bất cứ game thủ nào đều muốn tạo cho nhân vật trong game của mình. Và lúc nào, tên tiếng anh hay cho game cũng là sở thích của rất nhiều game thủ. Bởi vì tên tiếng Anh mang lại cho game thủ cảm giác vip hơn, đồng thời với nhiều ý nghĩa khác nhau của từ tiếng Anh làm cho game thủ thoải mái hơn.

Hiện nay có rất nhiều tên tiếng anh hay cho game, làm cho các game thủ ít nhiều bị hoang mang và không biết nên lựa chọn cái tên nào phù hợp với mình. Vì vậy trong bài viết hôm nay, Tên Game Hay sẽ chia sẽ đến bạn các bạn top 101+ tên nhân vật game bằng tiếng Anh hay và ý nghĩa được rất nhiều game thủ lựa chọn và sử dụng. Theo dõi bài viết để biết nhé.

ten-nhan-vat-game-bang-tieng-anh

Tên nhân vật Game bằng Tiếng Anh hay

Có rất nhiều tên nhân vật game bằng tiếng Anh hay cho bạn lựa chọn. Dưới đây là những cái tên mà chúng tôi tổng hợp được:

  • Gwen: tức là vị Thánh.
  • Harriet: kỷ luật của căn nhà.
  • Nancy: sự kiều diễm.
  • Natasha: Có nghĩa là giáng sinh.
  • Nelly: ánh sáng rực rỡ.
  • George/Georgina: người nông dân.
  • Rebecca/Becky: Có nghĩa là buộc chặt.
  • Rosalind: đóa hồng xinh đẹp.
  • Sara: nàng công chúa.
  • Savannah: có nghĩa là sự giản dị, cởi mở.
  • Violet: đóa hoa nhỏ màu tím.
  • Wendy: người mẹ bé nhỏ.
  • Winnie: có nghĩa là hạnh phúc và hứng thú.
  • Casillas: người xinh đẹp nhất.
  • Chrysanthus: bông hoa vàng.
  • Crius: mang ý nghĩa chúa tể, bậc thầy.
  • Annika: nữ thần Durga trong đạo Hindu.
  • Arrietty: người cai trị ngôi nhà.
  • Arya: có nghĩa cao quý, tuyệt vời, trung thực.
  • Beatrice: người mang niềm vui.
  • Bella: người phụ nữ xinh đẹp.

Tên game tiếng Anh hay cho con trai

Đối với tên nhân vật game bằng tiếng Anh cho con trai thì các bạn có thể lựa chọn các tên game tiếng Anh hay cho nam dựa theo các nhân vật nổi tiếng trong phim, truyện như:

  • Super Man – người nhện
  • Scarecrow – nhân vật phản diện của DC
  • Joker – nhân vật phản diện trong Batman
  • Rocky – tay đấm huyền thoại
  • Mad Max – nhân vật trong phim Max điên
  • Batman – người dơi
  • Falcon – nhân vật trong Marvel
  • Hawkeye – nhân vật trong Marvel
  • Star Lord – nhân vật trong Marvel
  • Rocket – nhân vật trong Marvel
  • Ant Man – nhân vật trong Marvel
  • Captian America – nhân vật trong Marvel
  • Black Panther – nhân vật trong Marvel
  • Vision – nhân vật trong Marvel
  • Iron Man – nhân vật trong Marvel
  • Hulk – nhân vật trong Marvel
  • Doctor Strange – nhân vật trong Marvel
  • Thor – nhân vật trong Marvel
  • Winter Solider – nhân vật trong Marvel
  • Han Solo – nhân vật trong phim Star War

Hoặc là những cái tên game tiếng Anh hay cho con trai là những từ mang các ý nghĩa nhất định như:

  • Adonis – thần thoại
  • Ambrose – bất tử, thần thánh
  • Arnold – Người trị vì chim đại bàng
  • Anatole – bình minh
  • Terry – chàng trai kiêu hãnh.
  • Amory – người cai trị
  • Athelstan – Mạnh mẽ, cao thượng
  • Augustus – vĩ đại, lộng lẫy
  • Baron – Người tự do
  • Basil – Hoàng gia
  • Baldric – người lãnh đạo
  • Barrett – lãnh đạo loài gấu
  • Bernard – Chiến binh dũng cảm
  • Bellamy – chàng trai đẹp trai
  • Brian – Sức mạnh, quyền lực
  • Cyril / Cyrus / Joyce – Chúa tể
  • Charles – đại trượng phu, đầy nghĩa khí
  • Derek – Kẻ trị vì muôn dân
  • Dieter – Chiến binh
  • Drake – Rồng, tên nhân vật game tiếng Anh hay cho con trai
  • Dylan – Biển cả
  • Duncan – Hắc kỵ sĩ
  • Eric – Vị vua muôn đời
  • Enda – Chú chim
  • Fergal – Dũng cảm, quả cảm
  • Flynn – Người tóc đỏ
  • Fergus – Con người có sức mạnh
  • Frederick – Người trị vì hòa bình
  • Geoffrey – người yêu hòa bình
  • Gideon – chiến binh vĩ đại
  • Griffith – Hoàng tử, chúa tể
  • Harvey – Chiến binh xuất chúng
  • Henry – kẻ trị vì thế giới
  • Jocelyn – Nhà vô địch
  • Jesse – Món quà của Chúa
  • Jethro – Xuất chúng
  • Kane – Chiến binh
  • Kieran – Cậu bé tóc đen
  • Lionel – chú sư tử con
  • Leonard – Chú sư tử dũng mãnh
  • Lagan – Lửa, tên game tiếng Anh hay cho con trai
  • Lovell – Chú sói con
  • Louis – Chiến binh trứ danh
  • Maynard – dũng cảm, mạnh mẽ
  • Magnus – Vĩ đại
  • Mervyn – Chủ nhân biển cả
  • Mortimer – Chiến binh biển cả
  • Maximus – Tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất
  • Matilda – chiến binh hùng mạnh
  • Nolan – Dòng dõi cao quý, nổi tiếng
  • Nora – ánh sáng
  • Ralph – Thông thái và mạnh mẽ
  • Roderick – Mạnh mẽ vang danh thiên hạ
  • Dominic – Chúa tể
  • Elmer – Cao quý, nổi tiếng
  • Eugene – Xuất thân cao quý
  • Jethro – Xuất chúng
  • Magnus – Vĩ đại
  • Maximilian – Vĩ đại nhất, xuất chúng nhất
  • Neil – nhiệt huyết, nhà vô địch
  • Orson – Đứa con của gấu
  • Patrick – Người quý tộc
  • Patricia – sự cao quý
  • Phelan – Sói hung dữ
  • Phelan – Sói
  • Dermot – không bao giờ đố kỵ
  • Gregory – Cảnh giác, thận trọng
  • Shanley -Con trai của người anh hùng
  • Stephen – Vương miện
  • Samson – đứa con của mặt trời
  • Richard – chàng trai dũng cảm
  • Tracy – dũng cảm
  • Ursula – chú gấu nhỏ
  • Vincent – Chinh phục
  • Wilfred – Mong muốn hòa bình
  • Wolfgang – Sói dạo bước
  • Victor – Người chiến thắng

Tên game tiếng Anh hay cho con gái

Khác với tên nhân vật bằng tiếng Anh cho con trai, tên nhân vật game tiếng Anh hay cho con gái thường là những từ ngữ chỉ các loài hoa hoặc miêu tả sự xinh đẹp, đáng yêu như sau:

  • Almira – công chúa
  • Azure – bầu trời xanh
  • Aleron – đôi cánh.
  • Almira – công chúa
  • Alma – tử tế, tốt bụng
  • Alice – đẹp đẽ
  • Anne – ân huệ, cao quý.
  • Anna – cao thượng
  • Angela – thiên thần
  • Amanda – được yêu thương
  • Andrea – mạnh mẽ, kiên cường
  • Arian – xinh đẹp, rực rỡ
  • Amelinda : xinh đẹp và đáng yêu
  • Annabella : xinh đẹp
  • Ariadne/Arianne : cao quý, thánh thiện
  • Bella – cô gái xinh đẹp
  • Ciara – đêm tối
  • Cael – mảnh khảnh
  • Calixto – xinh đẹp
  • Calliope – cô gái có khuôn mặt xinh đẹp
  • Callum – chim bồ câu
  • Catherine – tinh khôi, sạch sẽ.
  • Chrysanthos – bông hoa vàng.
  • Casillas – cô gái xinh đẹp
  • Charmaine/Sharmaine : quyến rũ
  • Clover: đồng cỏ, đồng hoa.
  • Dandelion – bồ công anh
  • Donna – tiểu thư đài cát
  • Daisy – hoa cúc dại
  • Drusilla – mắt long lanh như sương
  • Dulcie – ngọt ngào
  • Esther – ngôi sao
  • Eira – tuyết
  • Emily – siêng năng
  • Elfleda – mỹ nhân cao quý
  • Eirian/Arian : rực rỡ, xinh đẹp
  • Fidelma – mỹ nhân
  • Fiona – trắng trẻo
  • Florence – nở rộ, thịnh vượng
  • Genevieve – tiểu thư của mọi người
  • Gwyneth – may mắn, hạnh phúc
  • Heulwen – ánh mặt trời
  • Hebe – cô gái trẻ trung, cá tính
  • Heulwen – tựa ánh mặt trời
  • Helen – mặt trời, người tỏa sáng
  • Hilary – vui vẻ
  • Isolde – phụ nữ xinh đẹp
  • Iris – hoa iris, cầu vồng
  • Iolanthe – đóa hoa tím
  • Isolde – xinh đẹp
  • Joan – dịu dàng
  • Julia – thanh nhã
  • Jena – chú chim nhỏ
  • Jasmine – hoa nhài
  • Jocasta – mặt trăng sáng ngời
  • Kart – tình yêu
  • Keisha – đôi mắt đen huyền bí
  • Lily – hoa bách hợp
  • Ladonna – tiểu thư
  • Louisa – nữ chiến binh mạnh mẽ
  • Latifah – dịu dàng, vui vẻ
  • Laelia – vui vẻ, tên tiếng Anh hay cho game dành cho con gái
  • Layla – màn đêm
  • Mushroom – cây nấm
  • Marigold – cúc vạn thọ
  • Moonflower – hoa mặt trăng
  • Mirabel – tuyệt vời
  • Martha – quý cô, tiểu thư
  • Muriel – biển cả sáng ngời
  • Miranda – cô gái dễ thương, đáng yêu
  • Mabel : đáng yêu
  • Orla – công chúa tóc vàng
  • Orchids – hoa phong lan
  • Oriana : bình minh
  • Posy – đóa hoa nhỏ
  • Primrose – đóa hoa nhỏ kiều diễm
  • Phoebe – tỏa sáng
  • Pandora – được ban phước toàn diện
  • Phedra : ánh sáng
  • Rosalind – đóa hồng xinh đẹp
  • Rosabella – đóa hồng sắc sảo
  • Rowan – cô nàng mái tóc đỏ
  • Rosa – đóa hồng, tên nhân vật game tiếng Anh hay cho con gái
  • Rose – hoa hồng
  • Roxana – ánh sáng, bình minh
  • Serena – tĩnh lặng, thanh bình
  • Sarah – nàng công chúa
  • Scarlett – màu đỏ
  • Selena – nữ thần mặt trăng
  • Susan – hoa huệ duyên dáng
  • Stella – vì sao, tinh tú
  • Snowdrop – bông tuyết
  • Sunflower – hoa hướng dương
  • Sophronia : cẩn trọng, nhạy cảm
  • Regina – nữ hoàng
  • Xavia – tỏa sáng
  • Wild Rose – hoa hồng dại
  • Vivian – hoạt bát
  • Violet : hoa violet, màu tím
  • Victoria : chiến thắng

Cách đặt tên nhân vật game bằng tiếng anh

Ngoài những tên nhân vật game tiếng Anh hay ở trên thì các bạn còn có thể dựa vào nhiều yếu tố từ đặc điểm, tính cách nhân vật để lựa chọn cách đặt tên phù hợp. Một số gợi ý tên nhân vật game tiếng Anh hay bạn có thể áp dụng như sau:

Dựa vào đặc điểm ngoại hình nhân vật

Hầu hết, các game thủ hiện nay đều đặt tên nhân vật trong game của mình dựa vào đặc điểm ngoại hình nhân vật. Mỗi nhân vật ở mỗi game đều được thiết kế theo phong cách khác nhau bởi những tác giả khác nhau. Chính vì vậy, ngoại hình được cho là nét khác biệt cơ bản.

Ví dụ, dựa trên màu tóc nhân vật: Đỏ, đen, xanh,… bạn có thể lựa chọn tên phù hợp. Đôi khi là dựa trên đặc điểm béo, gầy để đặt tên. Điều này giúp bạn dễ dàng nhận ra nhân vật game của mình trong bất kỳ tình huống nào.

Dựa vào tính cách nhân vật

Mỗi nhân vật trong game đều sẽ được thiết kế với những tính cách khác nhau nhằm mang đến cho người chơi trải nghiệm tuyệt vời nhất. Nếu bạn sử dụng nhân vật nam chắc chắn sẽ có nét tính cách mạnh mẽ, dũng mãnh, can đảm,… Còn khi chơi nhân vật nữ, tính cách nhân vật thường là dịu dàng, điệu đà, nhu mì,…

Chúng tôi khuyên bạn nên dựa vào chính tính cách nổi bật của nhân vật để đặt tên. Đây là cách đặt tên đơn giản và dễ dàng nhất, lại được nhiều người áp dụng.

Dựa vào sở thích của bản thân

Nếu bạn không muốn đặt tên nhân vật trong game theo đặc điểm ngoại hình, tính cách thì hãy dựa vào chính sở thích của bản thân để đặt tên. Không cần phải tuân theo bất cứ quy chuẩn nào, chỉ đơn giản là vì bạn thích nên bạn sẽ đặt tên như thế.

Ưu điểm của cách đặt tên này chính là ít bị trùng với những người chơi khác. Đôi khi, những cái tên đặt cho nhân vật còn gắn liền với kỷ niệm nào đó của chính bạn. Điều này thật sự ý nghĩa.

Lời kết

Như vậy là trên đây Tên Game Hay đã chia sẻ đến các bạn top 101+ tên nhân vật game bằng tiếng Anh hay cho các bạn rồi đó. Ngoài ra chúng tôi cũng đã chia sẻ đến bạn một số cách để đặt tên nhân vật game tiếng Anh hay và chất.

Hy vọng bài viết giúp cho bạn tìm được một cái tên tiếng Anh hay cho game thật ngầu và độc đáo. Chúc các bạn có những giờ phút chơi game vui vẻ bằng những cái tên game chất!

3/5 - (1 bình chọn)